Lịch thi đấu ASIAD 20 của Đoàn thể thao Việt Nam ngày 22-9: U23 Việt Nam tranh vé tứ kết
Cập nhật lịch thi đấu ASIAD 20 của Đoàn thể thao Việt Nam ngày 22-9 với tâm điểm là trận đấu giữa U23 Việt Nam và U23 Uzbekistan tại bảng C.
Lịch thi đấu ASIAD 20 của Đoàn thể thao Việt Nam ngày 22-9
Thời gian | Nội dung | Vòng | Vận động viên | Kết quả | |||
Đấu kiếm – Aichi Sky Expo | |||||||
09:45 | Kiếm ba cạnh cá nhân nữ | Vòng bảng | Trần Thị Thùy Trinh, Nguyễn Phương Kim |
| |||
11:50 | Kiếm ba cạnh cá nhân nữ | Vòng 1/16 |
|
| |||
12:50 | Kiếm ba cạnh cá nhân nữ | Vòng 1/8 |
|
| |||
13:30 | Kiếm ba cạnh cá nhân nữ | Tứ kết |
|
| |||
16:00 | Kiếm ba cạnh cá nhân nữ | Bán kết |
|
| |||
17:00 | Kiếm ba cạnh cá nhân nữ | Chung kết |
|
| |||
Karate - Toyohashi Gymnasium |
| ||||||
08:10 | Kata đồng đội nữ | Tứ kết | Nguyễn Ngọc Trâm, Bùi Ngọc Nhi, Hoàng Thị Thu Uyên |
| |||
Thể dục dụng cụ - Nagoya City General Gymnasium |
| ||||||
12:00 | Các nội dung nữ | Vòng loại |
|
| |||
Xe đạp - Circuit course in Shinshiro City - Shinshiro, Aichi |
| ||||||
07:00 | Đường trường xuất phát đồng hàng nữ | Chung kết | Nguyễn Thị Thật, Nguyễn Thị Thu Mai, Nguyễn Thị Thi |
| |||
Wushu - Aichi Prefectural Martial Arts Hall |
| ||||||
07:00 | Nam quyền nam | Tính điểm | Đỗ Đức Tài |
| |||
09:00 | Nam quyền nữ | Tính điểm | Đặng Trần Phương Nhi |
| |||
12:30 | Nam côn nam | Tính điểm | Đỗ Đức Tài |
| |||
13:50 | Nam đao nữ | Tính điểm | Đặng Trần Phương Nhi |
| |||
16:00 | 52kg nữ | Tứ kết | Ngô Thị Phương Nga |
| |||
16:00 | 56kg nam | Tứ kết | Đinh Văn Tâm |
| |||
16:00 | 60kg nữ | Tứ kết | Nguyễn Thị Thu Thủy |
| |||
16:00 | 60kg nam | Tứ kết | Hứa Văn Đoàn |
| |||
16:00 | 65kg nam | Tứ kết | Nguyễn Khắc Kiên |
| |||
16:00 | 70kg nam | Tứ kết | Trương Văn Chưởng |
| |||
Bóng đá nam | |||||||
12:00 | U23 Việt Nam - U23 Uzbekistan | Vòng bảng C |
|
| |||
Bóng ném nữ | |||||||
11:30 | Việt Nam - Kazakhstan | Vòng loại |
|
| |||
Bóng chuyền trong nhà nữ | |||||||
08:00 | Việt Nam - Kazakhstan | Xếp hạng 7-8 |
|
| |||
Bóng chuyền bãi biển nữ | |||||||
07:00 | Việt Nam – Mông Cổ | Vòng bảng |
|
| |||
07:00 | Việt Nam – Macau (Trung Quốc) | Vòng bảng |
|
| |||
Bơi lội | |||||||
08:00 | 100m tự do nữ | Vòng loại | Nguyễn Thúy Hiền |
| |||
08:12 | 400m hỗn hợp nam | Vòng loại | Trần Hưng Nguyên, Nguyễn Quang Thuấn |
| |||
08:42 | 1.500m tự do nam | Vòng loại | Mai Trần Tuấn Anh |
| |||
15:00 | 100m tự do nữ | Chung kết |
|
| |||
15:08 | 400m hỗn hợp nam | Chung kết |
|
| |||
15:29 | 1.500m tự do nam | Chung kết |
|
| |||
Bắn súng | |||||||
07:45 | Súng trường đồng đội nam nữ | Vòng loại | Nguyễn Tâm Quang, Phí Thanh Thảo |
| |||
09:45 | Súng trường đồng đội nam nữ | Chung kết |
|
| |||
Boxing | |||||||
10:15 | 51kg nữ | Vòng loại | Nguyễn Thị Tâm |
| |||
10:15 | 54kg nữ | Vòng loại | Võ Thị Kim Ánh |
| |||
GHI CHÚ: Lịch thi đấu có thể thay đổi theo quyết định của Ban tổ chức




In bài viết